,

Bộ lưu điện APC Back-UPS 1100VA, 230V, AVR, IEC Sockets


– BackUPS 1100VA with AVR, IEC, 230VAPC Back
– UPS, 550 Watts / 1100 VA, Input 230V / Output 230V
– Thời gian lưu điện khoảng 20 phút

2.250.000 

APC Back-UPS BX1100LI-MS 1100VA , 230V, AVR, Universal and IEC Sockets:

– Cảnh báo bằng âm thanh : cung cấp các thông báo về sự thay đổi nguồn và các điều kiện nguồn UPS.

– Tự kiểm tra hệ thống thống tự động : tính năng tự kiểm tra ắc quy định kì nhằm đảm bảo phát hiện sớm các Ắc quy cần thay thế.

– Bộ ổn định điện áp tự động (AVR) : tự động nâng lên khi điện áp thấp, hạ xuống khi điện áp cao đến mức phù hợp với thiết bị của bạn.

– Tính năng ắc quy dự phòng và chống xung sét : đảm bảo thời gian hoạt động dài cho các thiết bị mạng và các thiết bị công suất thấp quan trọng khác, đảm bảo truy cập internet trong nhiều giờ khi điện lưới bị cúp.

– Cảnh báo bằng đèn LED : dễ dàng đọc được trạng thái của bộ lưu điện và các điều kiện nguồn đang sử dụng.

– Có các CB có khả năng reset: cho phép khôi phục nhanh khi gặp quá tải.

Các đặc tính và ưu điểm của Back-UPS
Khả năng bảo vệ

– Ổ cắm chống xung sét (Surge Only Outlets) : Bảo vệ các thiết bị điện tử thứ cấp tránh được các xung sét, không làm giảm công suất ắc quy được dùng để cấp cho các thiết bị điện tử sơ cấp trên

– Các ổ cắm chống xung sét và bảo vệ ắc quy (Battery and Surge Protected Outlets) : dự phòng và bảo vệ các thiết bị phần cứng cũng như dữ liệu của bạn trong trường hợp quá tải, quá dòng, rung pha.

Tính năng có sẵn:

– Tự kiểm tra tự động (Automatic Self-Test) : Chế độ tự kiểm tra Ắc quy định kỳ nhằm phát hiện sớm các sự cố Ắc quy để có kế hoạch thay thế trước.

– Cảnh báo lỗi Ắc quy (Battery failure notification) : Cung cấp cảnh báo sớm các trường hợp lỗi ắc quy nhằm bảo dưỡng phòng ngừa kịp thời.

– Quản lý Ắc quy thông minh (Intelligent Battery Management) : Hiệu suất, tuổi thọ và độ tin cậy của Ắc quy đạt cực đại nhờ hệ thống nạp sạc thông minh, chính xác.

Khả năng quản lý

– Cảnh báo âm thanh : cung cấp các thông báo về việc thay đổi nguồn điện và các điều kiện nguồn UPS.

– Hiển thị trạng thái LED : cảnh báo tình trạng nguồn và thiết bị thông qua các đèn chỉ thị LED rất dễ hiểu.

Tính an toàn:

– Đạt chứng nhận tiêu chuẩn an toàn : bảo đảm kiểm tra và chứng nhận khả năng làm việc an toàn trong điều kiện kết nối các thiết bị cung cấp dịch vụ và ở môi trường đặc biệt.

Tính kinh tế

– Có các ổ cắm chống xung sét và bảo vệ ắc quy.

– Dự trữ công suất điện và thời gian hoạt động cho các thiết bị kết nối yêu cầu UPS dự phòng, mà vẫn đảm bảo cung cấp khả năng năng bảo vệ chống xung sét cho các thiết bị ít nguy hiểm nhất.

Danh mục: ,

Output:

– Output power capacity
550 Watts / 1.1 kVA
– Max Configurable Power (Watts)
550 Watts / 1.1 kVA
– Nominal Output Voltage
230V
– Output Frequency (sync to mains)
50/60 Hz +/-1 Hz
– Output Frequency (not synced)
50/60 Hz +/-1 Hz
– Topology
– Line Interactive
– Waveform type
Stepped approximation to a sinewave
– Output Connections
(2) IEC 320 C13 (Battery Backup)
– Transfer Time
4ms typical : 6ms maximum

Input:

– Nominal Input Voltage
230V
– Input frequency
50/60 Hz +/- 3 Hz (auto sensing)
– Input Connections
IEC-320 C14, NEMA 5-15P
– Cord Length
1.22 meters
– Input voltage range for main operations
150 – 280 V
– Number of Power Cords
1
– Type of Input Protection Required
3-pole breaker
– Maximum Input Current
10.0 A
– Input Power Factor at Full Load
0.5

Batteries & Runtime:

– Battery type
Maintenance-free sealed Lead-Acid battery with suspended electrolyte : leakproof
– Included Battery Modules
1
– Typical recharge time
6 hour(s)
– Replacement Battery
RBC17
– Battery Volt-Amp-Hour Capacity
96
– Runtime
View Runtime Graph
View Runtime Chart
– Efficiency
View Efficiency Graph

Communications & Management:

– Control panel
LED status display with load and battery bar-graphs and On Line : On Battery : Replace Battery : and Overload Indicators
– Audible Alarm
Alarm when on battery : distinctive low battery alarm : overload continuous tone alarm

Surge Protection and Filtering:

– Surge energy rating
273 Joules

Physical:

– Maximum Height
215 , 21.5 cm
– Maximum Width
130 , 13.0 cm
– Maximum Depth
336 , 33.6 cm
– Net Weight
9.2 kg
– Shipping weight
10.6 kg
– Shipping Height
295 , 29.5 cm
– Shipping Width
245 , 24.5 cm
– Shipping Depth
440 , 44.0 cm
– Color
Black

Environmental:

– Operating Environment
0 – 40 °C
– Operating Relative Humidity
0 – 95 %
– Operating Elevation
0-3000 meters
– Storage Temperature
-15 – 40 °C
– Storage Relative Humidity
0 – 95 %
– Storage Elevation
0-9000 meters
– Audible noise at 1 meter from surface of unit
45.0 dBA

Conformance:

– Approvals
CE, WEEE
– Standard warranty
2 years repair or replace

Sustainable Offer Status:

– RoHS
Compliant
– REACH
REACH: Contains No SVHCs